rộn rịp

Học thuật
Thân thiện
rộn rịp

Mọi người đi rộn rịp xung quanh hồ vào buổi sáng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tấp nập, nhộn nhịp, nhiều hoạt động âm thanh: Diễn tả một không gian, cảnh tượng đông đúc, náo nhiệt với nhiều người qua lại, hoạt động diễn ra liên tục, thường kèm theo những tiếng động vui tai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mọi người đi rộn rịpchung quanh hồ. (Nhiều người đi lại tấp nập, nhộn nhịp xung quanh hồ.)
    • Con đường trước cổng trường lúc tan học thật rộn rịp. (Con đường trước cổng trường lúc tan học thật nhộn nhịp, đông vui.)
    • Không khí chợ Tết rộn rịp tiếng cười nói màu sắc. (Không khí chợ Tết nhộn nhịp với tiếng cười nói nhiều màu sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rộn rịp chuẩn bị": diễn tả không khí bận rộn, khẩn trương chuẩn bị cho một sự kiện.

    • Cả nhà đang rộn rịp chuẩn bị cho đám cưới của chị tôi. (Cả nhà đang bận rộn, nhộn nhịp chuẩn bị cho đám cưới của chị tôi.)
  • "lòng rộn rịp" (nghĩa bóng): cảm thấy bồn chồn, náo nức, xúc động.

    • Nghe tin ấy, lòng tôi rộn rịp một niềm vui khó tả. (Nghe tin ấy, lòng tôi bồi hồi, náo nức một niềm vui khó tả.)
Biến thể từ gần giống
  • Rộn ràng (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự nhộn nhịp, vui tươi, thường dùng cho âm thanh (tiếng nhạc, tiếng cười) hoặc không khí lễ hội.
    • Tiếng trống hội rộn ràng.
  • Tấp nập (tính từ): Nhấn mạnh sự đông đúc, qua lại liên tục của người phương tiện.
    • Phố xá tấp nập người qua lại.
  • Nhộn nhịp (tính từ): Nhấn mạnh sự sôi động, nhiều hoạt động.
    • Khu phố cổ về đêm rất nhộn nhịp.
Từ đồng nghĩa
  • Nhộn nhịp: sôi động, nhiều hoạt động.
  • Tấp nập: đông đúc, chen chúc qua lại.
  • Ồn ào: nhiều tiếng động (có thể mang nghĩa tiêu cực hơn "rộn rịp").
Từ trái nghĩa
  • Vắng vẻ: ít người, yên tĩnh.
  • Hiu quạnh: vắng lặng, gợi cảm giác buồn.
  • Yên tĩnh: không tiếng ồn, không náo nhiệt.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Rộn rịp chân tay: bận rộn, hoạt động liên tục.
    • Bà con nông dân rộn rịp chân tay vào mùa gặt. (Bà con nông dân bận rộn, hối hả làm việc vào mùa gặt.)
  • Rộn rịp lòng người: (làm cho) lòng người cảm thấy náo nức, xôn xao.
    • Tin vui ấy rộn rịp lòng người. (Tin vui ấy làm cho mọi người cảm thấy náo nức, vui mừng.)
rộn rịp

Mọi người đi rộn rịp xung quanh hồ vào buổi sáng.

  1. Tấp nập ồn ào: Mọi người đi rộn rịpchung quanh hồ.